Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Leverage

/'levәridʒ/ Collins ★★ phổ biến #6493

Nghĩa thường dùng

đòn bẩy tài chính danh từ

“Excessive leverage led to the financial crisis.”Đòn bẩy tài chính quá mức dẫn đến khủng hoảng tài chính.

Trái nghĩa underuseneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Leverage

//

  • (Econ) Tỷ phần vốn vay; Đòn bẩy về tài chính; Tỷ lệ vốn vay so với tổng vốn.+ Một chỉ số về mối quan hệ giữa nợ dài hạn và vốn sử dụng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mechanical advantage gained by being in a position to use a lever n. strategic advantage; power to act effectively n. investing with borrowed money as a way to amplify potential gains (at the risk of greater losses) v. supplement with leverage

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...