Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #6493

Leverage

//

  • (Econ) Tỷ phần vốn vay; Đòn bẩy về tài chính; Tỷ lệ vốn vay so với tổng vốn.+ Một chỉ số về mối quan hệ giữa nợ dài hạn và vốn sử dụng.
Trái nghĩa underuseneglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mechanical advantage gained by being in a position to use a lever\nn. strategic advantage; power to act effectively\nn. investing with borrowed money as a way to amplify potential gains (at the risk of greater losses)\nv. supplement with leverage

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...