exploit
/'eksplɔit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4374
Nghĩa thường dùng
khai thác, lợi dụng
động từ
“Companies should not exploit workers.”Các công ty không nên bóc lột người lao động.
Biến thể từ
exploited quá khứ phân từ
exploiting hiện tại phân từ
exploits số nhiều
exploited quá khứ
exploits ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
take advantagemanipulate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exploit
/'eksplɔit/
danh từ
- kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]
ngoại động từ
- khai thác, khai khẩn
- bóc lột, lợi dụng
Định nghĩa tiếng Anh
v. use or manipulate to one's advantage v. draw from; make good use of