Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploit

/'eksplɔit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4374

Nghĩa thường dùng

khai thác, lợi dụng động từ

“Companies should not exploit workers.”Các công ty không nên bóc lột người lao động.

Đồng nghĩa take advantagemanipulate
Trái nghĩa protectsafeguard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exploit

/'eksplɔit/

danh từ

  • kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]

ngoại động từ

  • khai thác, khai khẩn
  • bóc lột, lợi dụng
Định nghĩa tiếng Anh

v. use or manipulate to one's advantage v. draw from; make good use of

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...