lexus
/ˈlɛksəs/
Nghĩa thường dùng
hãng xe
danh từ
“Lexus is known for its luxury vehicles.”Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hãng xe
ví dụ
Lexus is known for its luxury vehicles. — Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.