Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lexus

/ˈlɛksəs/

Nghĩa thường dùng

hãng xe danh từ

“Lexus is known for its luxury vehicles.”Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe

ví dụ

Lexus is known for its luxury vehicles. — Lexus nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...