libel
/'laibəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #15335
Nghĩa thường dùng
bôi nhọ (viết)
danh từ
“Libel laws protect against false published claims.”Luật bôi nhọ bảo vệ khỏi tuyên bố sai được xuất bản.
Biến thể từ
libelled quá khứ phân từ
libels số nhiều
libelled quá khứ
libels ngôi 3 số ít
libelling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
libel
/'laibəl/
danh từ
- lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ
- (pháp lý) tội phỉ báng
- (pháp lý) đơn bên nguyên
ngoại động từ
- phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a false and malicious publication printed for the purpose of defaming a living person n. the written statement of a plaintiff explaining the cause of action (the defamation) and any relief he seeks v. print slanderous statements against