Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lidar

/'laidɑ:/ phổ biến #41123
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lidar

//

* danh từ
  • loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô))
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring system that detects and locates objects on the same principle as radar but uses light from a laser; a potential technology for detecting air turbulence that can affect aircraft

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...