Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

likelihood

/'laiklihud/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4596

Nghĩa thường dùng

khả năng xảy ra danh từ

“There is a high likelihood of rain tomorrow.”Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai.

Biến thể từ likelihoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

likelihood

/'laiklihud/

danh từ

  • sự có thể đúng, sự có thể thật
    • in all likelihood: có thể, có nhiều khả năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the probability of a specified outcome

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...