Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linen

/'linin/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6009
Biến thể từ linens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linen

/'linin/

danh từ

  • vải lanh
  • đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...)

thành ngữ

  1. to wash one's dirty line to public
    • vạch áo cho người xem lưng
  2. to wash one's dirty linen at home
    • đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng

tính từ

  • bằng lanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fabric woven with fibers from the flax plant n. a high-quality paper made of linen fibers or with a linen finish n. white goods or clothing made with linen cloth

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...