lip-read
/'lipri:d/
“lip-reads” là số nhiều của lip-read — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hiểu bằng cách ra hiệu môi
động từ
“She can lip-read very well in conversations.”Cô ấy có thể hiểu bằng cách ra hiệu môi rất tốt trong các cuộc trò chuyện.
Biến thể từ
lip-reading hiện tại phân từ
lip-reads số nhiều
lip-read quá khứ
lip-reads ngôi 3 số ít
lip-read quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lip-read
/'lipri:d/
động từ
- hiểu bằng cách ra hiệu môi; hiểu cách ra hiệu môi
Định nghĩa tiếng Anh
v interpret by lipreading; of deaf people