literacy
/'litərəsi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5159
“literacies” là số nhiều của literacy — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khả năng đọc viết
danh từ
“Literacy is important for education.”Khả năng đọc viết là quan trọng cho giáo dục.
Biến thể từ
literacies số nhiều
Đồng nghĩa
reading abilityeducation
Trái nghĩa
illiteracyignorance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
literacy
/'litərəsi/
danh từ
- sự biết viết, sự biết đọc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ability to read and write