Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

livid

/'livid/ GRE phổ biến #19109
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

livid

/'livid/

tính từ

  • xám xịt, xám ngoẹt
  • tái nhợt, tái mét, tím ngắt
  • (thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of a light) imparting a deathlike luminosity s. furiously angry

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...