livid
/'livid/ GRE phổ biến #19109
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
livid
/'livid/
tính từ
- xám xịt, xám ngoẹt
- tái nhợt, tái mét, tím ngắt
- (thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a light) imparting a deathlike luminosity s. furiously angry