loading
/'loudiɳ/ phổ biến #7612
Nghĩa thường dùng
tải
danh từ
“The loading process took several minutes.”Quá trình tải mất vài phút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loading
/'loudiɳ/
danh từ
- sự chất hàng (lên xe, tàu)
- hàng chở (trên xe, tàu)
- sự nạp đạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ratio of the gross weight of an airplane to some factor determining its lift n. the labor of putting a load of something on or in a vehicle or ship or container etc.