Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loading

/'loudiɳ/ phổ biến #7612

Nghĩa thường dùng

tải danh từ

“The loading process took several minutes.”Quá trình tải mất vài phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loading

/'loudiɳ/

danh từ

  • sự chất hàng (lên xe, tàu)
  • hàng chở (trên xe, tàu)
  • sự nạp đạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ratio of the gross weight of an airplane to some factor determining its lift n. the labor of putting a load of something on or in a vehicle or ship or container etc.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...