Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lobster

/'lɔbstə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6212

Nghĩa thường dùng

Tôm hùm danh từ

“Lobster is a delicious seafood that many people enjoy.”Tôm hùm là hải sản ngon mà nhiều người thích.

Biến thể từ lobsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lobster

/'lɔbstə/

danh từ

  • (động vật học) tôm hùm
  • người ngớ ngẩn vụng về

nội động từ

  • đi bắt tôm hùm
Định nghĩa tiếng Anh

n. flesh of a lobster n. any of several edible marine crustaceans of the families Homaridae and Nephropsidae and Palinuridae

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...