loot
/lu:t/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10753
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loot
/lu:t/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý
danh từ
- cướp của được
- bỗng lộc phi pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin
động từ
- cướp bóc, cướp phá
- to loot a city: cướp phá một thành phố
Định nghĩa tiếng Anh
n. goods or money obtained illegally v. take illegally; of intellectual property