Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low maintenance

/loʊ ˈmeɪntənəns/

Nghĩa thường dùng

dễ chăm sóc, không cần nhiều sự chăm sóc cụm từ

“Cats are clean, quiet, low maintenance animals.”Mèo là những con vật sạch sẽ, yên tĩnh và dễ chăm sóc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dễ chăm sóc, không cần nhiều sự chăm sóc
    • low maintenance pet: thú cưng dễ chăm sóc
    • low maintenance lifestyle: lối sống dễ dàng
  • không tốn nhiều công sức để duy trì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...