lucrative
/'lu:krətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6660
Nghĩa thường dùng
sinh lời, hái ra tiền
tính từ
“It is a lucrative new market.”Đó là một thị trường mới sinh lời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lucrative
/'lu:krətiv/
tính từ
- có lợi, sinh lợi
Định nghĩa tiếng Anh
s. producing a sizeable profit