Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lucrative

/'lu:krətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6660

Nghĩa thường dùng

sinh lời, hái ra tiền tính từ

“It is a lucrative new market.”Đó là một thị trường mới sinh lời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lucrative

/'lu:krətiv/

tính từ

  • có lợi, sinh lợi
Định nghĩa tiếng Anh

s. producing a sizeable profit

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...