lyrical
/'lirik/ Collins ★ phổ biến #13084
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lyrical
/'lirik/
danh từ
- bài thơ trữ tình
- (số nhiều) thơ trữ tình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng
tính từ: (lyrical) /'lirikəl/
- trữ tình
Định nghĩa tiếng Anh
s. suitable for or suggestive of singing