Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lyrical

/'lirik/ Collins ★ phổ biến #13084
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lyrical

/'lirik/

danh từ

  • bài thơ trữ tình
  • (số nhiều) thơ trữ tình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng

tính từ: (lyrical) /'lirikəl/

  • trữ tình
Định nghĩa tiếng Anh

s. suitable for or suggestive of singing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...