magnetism
/'mægnitizm/ TOEFL phổ biến #17795
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnetism
/'mægnitizm/
danh từ
- từ học
- hiện tượng từ
- remanent (residual) magnetism: hiện tượng từ dư
- tính từ
- nuclear magnetism: tính từ hạt nhân
- (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. attraction for iron; associated with electric currents as well as magnets; characterized by fields of force n. the branch of science that studies magnetism