Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnetism

/'mægnitizm/ TOEFL phổ biến #17795
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnetism

/'mægnitizm/

danh từ

  • từ học
  • hiện tượng từ
    • remanent (residual) magnetism: hiện tượng từ dư
  • tính từ
    • nuclear magnetism: tính từ hạt nhân
  • (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. attraction for iron; associated with electric currents as well as magnets; characterized by fields of force n. the branch of science that studies magnetism

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...