Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mailing

/'meiliŋ/ phổ biến #9565

Nghĩa thường dùng

gửi thư danh từ

“Mailing is important for business.”Gửi thư rất quan trọng cho kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mailing

//

* danh từ
  • thư từ; thư tín
Định nghĩa tiếng Anh

n. mail sent by a sender at one time n. the transmission of a letter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...