mailing
Nghĩa thường dùng
“Mailing is important for business.”Gửi thư rất quan trọng cho kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mailing
//
* danh từ- thư từ; thư tín
Định nghĩa tiếng Anh
n. mail sent by a sender at one time n. the transmission of a letter