malfeasance
/mæl'fi:zəns/ GRE phổ biến #22972
Nghĩa thường dùng
hành vi sai trái của công chức; tham nhũng
danh từ
“The official was removed for financial malfeasance.”Quan chức bị cách chức vì hành vi sai trái tài chính.
Biến thể từ
malfeasances số nhiều
Đồng nghĩa
misconductwrongdoingcorruption
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malfeasance
/mæl'fi:zəns/
danh từ
- (pháp lý) hành động phi pháp, hành động bất lương
Định nghĩa tiếng Anh
n. wrongful conduct by a public official