Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malfeasance

/mæl'fi:zəns/ GRE phổ biến #22972

Nghĩa thường dùng

hành vi sai trái của công chức; tham nhũng danh từ

“The official was removed for financial malfeasance.”Quan chức bị cách chức vì hành vi sai trái tài chính.

Biến thể từ malfeasances số nhiều
Trái nghĩa probityrectitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malfeasance

/mæl'fi:zəns/

danh từ

  • (pháp lý) hành động phi pháp, hành động bất lương
Định nghĩa tiếng Anh

n. wrongful conduct by a public official

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...