manageable
/'mænidʤəbl/ phổ biến #10605
Nghĩa thường dùng
có thể quản lý được
tính từ
“The project is now more manageable with fewer tasks.”Dự án bây giờ dễ quản lý hơn với ít nhiệm vụ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manageable
/'mænidʤəbl/
tính từ
- có thể quản lý, có thể trông nom
- có thể điều khiển, có thể sai khiến
- dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being managed or controlled