Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manageable

/'mænidʤəbl/ phổ biến #10605

Nghĩa thường dùng

có thể quản lý được tính từ

“The project is now more manageable with fewer tasks.”Dự án bây giờ dễ quản lý hơn với ít nhiệm vụ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manageable

/'mænidʤəbl/

tính từ

  • có thể quản lý, có thể trông nom
  • có thể điều khiển, có thể sai khiến
  • dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being managed or controlled

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...