Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

management

/'mænidʤmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #906

Nghĩa thường dùng

quản lý danh từ

“Management is important for a business.”Quản lý là quan trọng cho một doanh nghiệp.

Biến thể từ managements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

management

/'mænidʤmənt/

danh từ

  • sự trông nom, sự quản lý
  • sự điều khiển
  • ban quản lý, ban quản đốc
  • sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of managing something n. those in charge of running a business

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...