Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #906

management

/'mænidʤmənt/

danh từ

  • sự trông nom, sự quản lý
  • sự điều khiển
  • ban quản lý, ban quản đốc
  • sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới
Biến thể từ managements số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of managing something\nn. those in charge of running a business

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...