Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leadership

/'li:dəʃip/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #1304

Nghĩa thường dùng

lãnh đạo danh từ

“Good leadership is important.”Lãnh đạo tốt là rất quan trọng.

Biến thể từ leaderships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leadership

/'li:dəʃip/

danh từ

  • sự lânh đạo
    • under the leadership of the Communist Party: dưới sự lânh đạo của đảng Cộng sản
  • khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo
  • bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of leading n. the body of people who lead a group n. the status of a leader n. the ability to lead

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...