Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mango

/'mæɳgou/ Collins ★ phổ biến #9494

Nghĩa thường dùng

Quả xoài danh từ

“I eat a mango every day because it is sweet.”Tôi ăn một quả xoài mỗi ngày vì nó ngọt.

Biến thể từ mangoes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mango

/'mæɳgou/

danh từ, số nhiều mangoes /'mæɳgouz/, mangos /'mæɳgouz/

  • quả xoài
  • (thực vật học) cây xoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit n. large oval tropical fruit having smooth skin, juicy aromatic pulp, and a large hairy seed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...