Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manliness

/'mænlinis/ phổ biến #25097
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manliness

/'mænlinis/

danh từ

  • tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường
  • vẻ đàn ông (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of being manly; having the characteristics of an adult male

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...