Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map

/mæp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1542

“maps” là số nhiều của map — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

bản đồ danh từ

“I have a map of the city.”Tôi có một bản đồ của thành phố.

Đồng nghĩa chartplandiagram
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

map

/mæp/

danh từ

  • bản đồ
  • (toán học) bản đồ; ảnh tượng
  • (từ lóng) mặt

thành ngữ

  1. off the map
    • (thông tục) không quan trọng
    • (thông tục) lỗi thời
    • (từ lóng) biến mất
  2. in the map
    • (thông tục) quan trọng có tiếng
    • nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...)

ngoại động từ

  • vẽ lên bản đồ
  • sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
    • to map out one's time: sắp xếp thời gian
    • to map out a strategy: vạch ra một chiến lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it) v. make a map of; show or establish the features of details of v. explore or survey for the purpose of making a map v. locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...