marshal
/'mɑ:ʃəl/ GRECollins ★★ phổ biến #10929
Nghĩa thường dùng
tập hợp, huy động (nguồn lực/lập luận)
động từ
“The manager marshaled resources to meet the deadline.”Người quản lý đã huy động nguồn lực để đáp ứng hạn chót.
Biến thể từ
marshalled quá khứ
marshalled quá khứ phân từ
marshals số nhiều
marshalling hiện tại phân từ
marshals ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marshal
/'mɑ:ʃəl/
danh từ
- (quân sự) nguyên soái, thống chế
- Marshal of the Royal Air Force: thống chế không quân (Anh)
- vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng
động từ
- sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự
- đưa dẫn (một cách trang trọng)
- the guest was marshalled into the presence og the President: vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a law officer having duties similar to those of a sheriff in carrying out the judgments of a court of law n. (in some countries) a military officer of highest rank v. place in proper rank v. arrange in logical order