Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mastership

/'mɑ:stəʃip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mastership

/'mɑ:stəʃip/

danh từ

  • chức vụ làm thầy; nghề làm thầy
  • quyết làm chủ, quyền lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the skill of a master n. the position of master

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...