Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matriarch

/'meitriɑ:k/ phổ biến #19251

Nghĩa thường dùng

mẫu hệ, người phụ nữ đứng đầu gia đình danh từ

“The matriarch ruled the family.”Người phụ nữ đứng đầu cai quản gia đình.

Biến thể từ matriarchs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matriarch

/'meitriɑ:k/

danh từ

  • (thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female head of a family or tribe n. a feisty older woman with a big bosom (as drawn in cartoons)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...