Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize

/'mæksimaiz/ GRECollins ★ phổ biến #5895

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa động từ

“We need to maximize our profits this quarter.”Chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.

Đồng nghĩa optimizeenhance
Trái nghĩa minimizereduce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maximize

/'mæksimaiz/

ngoại động từ

  • làm tăng lên đến tột độ
Định nghĩa tiếng Anh

v. make as big or large as possible v. make the most of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...