Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance

/in'hɑ:ns/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2331

Nghĩa thường dùng

nâng cao, cải thiện động từ

“Sleep enhances cognitive performance.”Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.

Đồng nghĩa improveboost
Trái nghĩa diminish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enhance

/in'hɑ:ns/

ngoại động từ

  • làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)
  • tăng (giá...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. increase v. make better or more attractive

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...