Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize

/'mæksimaiz/ GRECollins ★ phổ biến #5895

“maximized” là quá khứ phân từ của maximize — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa động từ

“We need to maximize our profits this quarter.”Chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.

Đồng nghĩa optimizeenhance
Trái nghĩa minimizereduce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maximize

/'mæksimaiz/

ngoại động từ

  • làm tăng lên đến tột độ
Định nghĩa tiếng Anh

v. make as big or large as possible v. make the most of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...