Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meadow

/'medou/ IELTSCollins ★ phổ biến #5581

Nghĩa thường dùng

cánh đồng có cỏ và hoa danh từ

“The meadow is full of flowers.”Cánh đồng đầy hoa.

Biến thể từ meadows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meadow

/'medou/

danh từ

  • đồng cỏ, bãi cỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n a field where grass or alfalfa are grown to be made into hay

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...