Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meantime

/'mi:n'taim/ Collins ★★ phổ biến #4813

Nghĩa thường dùng

trong lúc ấy, trong khi ấy danh từ

“I will finish my homework; in the meantime, you can watch TV.”Tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà; trong lúc ấy, bạn có thể xem TV.

Đồng nghĩa meanwhileinteriminterval
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meantime

/'mi:n'taim/

danh từ

  • in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

phó từ

  • trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
Định nghĩa tiếng Anh

n the time between one event, process, or period and another r during the intervening time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...