meantime
/'mi:n'taim/ Collins ★★ phổ biến #4813
Nghĩa thường dùng
trong lúc ấy, trong khi ấy
danh từ
“I will finish my homework; in the meantime, you can watch TV.”Tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà; trong lúc ấy, bạn có thể xem TV.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meantime
/'mi:n'taim/
danh từ
- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy
phó từ
- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
Định nghĩa tiếng Anh
n the time between one event, process, or period and another r during the intervening time