meanwhile
/'mi:nhwail/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1847
Nghĩa thường dùng
trong khi đó
trạng từ
“She was studying for her exams; meanwhile, her friends were partying.”Cô ấy đang học cho kỳ thi; trong khi đó, bạn bè cô ấy đang tiệc tùng.
Đồng nghĩa
meantimeconcurrentlysimultaneouslyinterim
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meanwhile
//
* danh từ- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy* phó từ
- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
Định nghĩa tiếng Anh
r. at the same time but in another place r. during the intervening time