Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meanwhile

/'mi:nhwail/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1847

Nghĩa thường dùng

trong khi đó trạng từ

“She was studying for her exams; meanwhile, her friends were partying.”Cô ấy đang học cho kỳ thi; trong khi đó, bạn bè cô ấy đang tiệc tùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meanwhile

//

* danh từ
  • in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy* phó từ
  • trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. at the same time but in another place r. during the intervening time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...