Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

median

/'mi:djən/ Collins ★ phổ biến #6806

Nghĩa thường dùng

trung vị danh từ

“The median income in the area is rising.”Thu nhập trung vị trong khu vực đang tăng.

Biến thể từ medians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

median

/'mi:djən/

tính từ

  • ở giữa, qua điểm giữa
    • the median point: điểm giữa

danh từ

  • (y học) động mạch giữa dây thần kinh
  • (toán học) trung tuyến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the value below which 50% of the cases fall s. relating to or constituting the middle value of an ordered set of values (or the average of the middle two in a set with an even number of values) s. relating to or situated in or extending toward the middle

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...