Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medulla

/me'dʌlə/ phổ biến #39039

Nghĩa thường dùng

hành tuỷ danh từ

“The renal medulla is crucial for kidney function.”Hành tuỷ thận rất quan trọng cho chức năng của thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medulla

/me'dʌlə/

danh từ

  • (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ
  • (thực vật học) ruột
Định nghĩa tiếng Anh

n. the inner part of an organ or structure in plant or animal

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...