medulla
/me'dʌlə/ phổ biến #39039
Nghĩa thường dùng
hành tuỷ
danh từ
“The renal medulla is crucial for kidney function.”Hành tuỷ thận rất quan trọng cho chức năng của thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medulla
/me'dʌlə/
danh từ
- (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ
- (thực vật học) ruột
Định nghĩa tiếng Anh
n. the inner part of an organ or structure in plant or animal