Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melodious

/mi'loudjəs/ TOEFLIELTS phổ biến #24239

Nghĩa thường dùng

du dương, êm tai tính từ

“The melodious song of the birds filled the morning air.”Bài hát du dương của những chú chim tràn ngập không khí buổi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melodious

/mi'loudjəs/

tính từ

  • du dương, êm tai
  • (thuộc) giai điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. containing or constituting or characterized by pleasing melody

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...