melodious
/mi'loudjəs/ TOEFLIELTS phổ biến #24239
Nghĩa thường dùng
du dương, êm tai
tính từ
“The melodious song of the birds filled the morning air.”Bài hát du dương của những chú chim tràn ngập không khí buổi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melodious
/mi'loudjəs/
tính từ
- du dương, êm tai
- (thuộc) giai điệu
Định nghĩa tiếng Anh
a. containing or constituting or characterized by pleasing melody