Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #6544

mentality

/men'tæliti/

danh từ

  • tác dụng tinh thần; tính tinh thần
  • trí lực
  • trạng thái tâm lý; tâm tính
Biến thể từ mentalities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...