miasma
/mi'æzmə/ GRE phổ biến #26867
Nghĩa thường dùng
khí độc hại gây bệnh
danh từ
“The miasma from the swamp made people feel ill.”Khí độc từ đầm lầy khiến mọi người cảm thấy ốm.
Biến thể từ
miasmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
miasma
/mi'æzmə/
danh từ, số nhiều miasmata /mi'æzmətə/, miasmas /mi'æzməz/
- khí độc, chướng khí, âm khí
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unwholesome atmosphere n. unhealthy vapors rising from the ground or other sources