Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mimic

/'mimik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6833

Nghĩa thường dùng

Bắt Chước tính từ

“Certain species of animals can mimic the sounds of their environment to enhance their survival chances in the wild.”Một số loài động vật có thể bắt chước âm thanh của môi trường xung quanh để tăng cường cơ hội sống sót của chúng trong tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mimic

/'mimik/

tính từ

  • bắt chước

ngoại động từ

  • người có tài bắt chước

ngoại động từ

  • nhại (ai)
  • bắt chước
  • giống hệt (vật gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who mimics (especially an actor or actress) v. imitate (a person or manner), especially for satirical effect s. constituting an imitation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...