Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mislead

/mis'li:d/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8670

Nghĩa thường dùng

Lừa dối, đánh lạc hướng danh từ

“It's important not to mislead customers with false advertising, as it can damage a brand's reputation.”Thật quan trọng không được lừa dối khách hàng bằng quảng cáo sai sự thật, vì điều đó có thể làm hỏng danh tiếng của thương hiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mislead

/mis'li:d/

ngoại động từ

  • làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
  • làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối
  • lừa dối
Định nghĩa tiếng Anh

v. lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...