Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mismanage

/'mis'mænidʤ/ phổ biến #21747

Nghĩa thường dùng

quản lý tồi động từ

“The company mismanaged its resources, leading to financial losses.”Công ty đã quản lý tồi các nguồn lực, dẫn đến thua lỗ tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mismanage

/'mis'mænidʤ/

ngoại động từ

  • quản lý tồi
Định nghĩa tiếng Anh

v. manage badly or incompetently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...