Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missionary

/'miʃnəri/ Collins ★ phổ biến #4911

Nghĩa thường dùng

liên quan đến việc truyền giáo tính từ

“He is a missionary in Africa.”Anh ấy là một người truyền giáo ở châu Phi.

Biến thể từ missionaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

missionary

/'miʃnəri/

tính từ

  • (thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo

danh từ

  • người truyền giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who attempts to convert others to a particular doctrine or program n. someone sent on a mission--especially a religious or charitable mission to a foreign country a. relating to or connected to a religious mission

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...