missioner
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
missioner
/'miʃnə/
danh từ
- (như) missionary
- người phụ trách một hội truyền giáo địa phương
Định nghĩa tiếng Anh
n someone sent on a mission--especially a religious or charitable mission to a foreign country
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n someone sent on a mission--especially a religious or charitable mission to a foreign country
Đang tải...