Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commissioner

/kə'miʃnə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4320

Nghĩa thường dùng

ủy viên danh từ

“The commissioner announced new regulations.”Ủy viên đã công bố các quy định mới.

Biến thể từ commissioners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commissioner

/kə'miʃnə/

danh từ

  • người được uỷ quyền
  • uỷ viên hội đồng
  • người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...)

thành ngữ

  1. high commissioner
    • cao uỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a government administrator n. a member of a commission

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...