Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misunderstand

/'misʌndə'stænd/ Collins ★★ phổ biến #8287

Nghĩa thường dùng

hiểu lầm, hiểu sai động từ

“I misunderstood what he said because my English isn't very good.”Tôi hiểu sai lời anh ấy nói vì tiếng Anh của tôi chưa tốt lắm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misunderstand

/'misʌndə'stænd/

ngoại động từ misunderstood /'misʌndə'stud/

  • hiểu lầm, hiểu sai
Định nghĩa tiếng Anh

v interpret in the wrong way

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...