mollusc
/'mɔləsk/
Nghĩa thường dùng
động vật thân mềm, như sò, ốc
danh từ
“Molluscs are often found in marine environments.”Động vật thân mềm thường được tìm thấy trong môi trường biển.
Biến thể từ
molluscs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mollusc
/'mɔləsk/
danh từ
- (động vật học) động vật thân mềm
Định nghĩa tiếng Anh
n invertebrate having a soft unsegmented body usually enclosed in a shell