moment-to-moment
/ˈməʊmənt tə ˈməʊmənt/
Nghĩa thường dùng
từng khoảnh khắc, từng giây phút (mô tả điều gì đó xảy ra hoặc được trải nghiệm liên tục, thay đổi theo từng thời điểm)
tính từ
“The way people answer surveys may reflect their talent for justifying their lives rather than their genuine moment-to-moment experience.”Cách mọi người trả lời khảo sát có thể phản ánh tài năng biện minh cho cuộc sống của họ hơn là trải nghiệm thực sự từng khoảnh khắc của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- từng khoảnh khắc, từng giây phút (mô tả điều gì đó xảy ra hoặc được trải nghiệm liên tục, thay đổi theo từng thời điểm)
- moment-to-moment experience: trải nghiệm từng khoảnh khắc
- moment-to-moment changes: những thay đổi từng khoảnh khắc
- moment-to-moment basis: cơ sở từng khoảnh khắc