mom
/mə'mɑ:/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #1609
“moms” là số nhiều của mom — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Mẹ (thân mật)
danh từ
“Mom is in the kitchen.”Mẹ đang trong bếp.
Biến thể từ
moms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mom
/mə'mɑ:/
danh từ: (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
- uây khyếm mẹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân
danh từ, số nhiều mammae
- (giải phẫu) v
Định nghĩa tiếng Anh
n informal terms for a mother