Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parent

/'peərənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #327

Nghĩa thường dùng

Phụ huynh danh từ

“My parents are kind.”Bố mẹ tôi tốt bụng.

Biến thể từ parents số nhiều
Đồng nghĩa guardiancaregiver
Trái nghĩa child
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parent

/'peərənt/

danh từ

  • cha; mẹ
  • (số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
    • our first parents: thuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)
  • (nghĩa bóng) nguồn gốc
    • ignorance is the parent of many evils: dốt nát là nguồn gốc của nhiều điều tai hại
  • (định ngữ) mẹ
    • parent bird: chim mẹ
    • parent tree: cây mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a father or mother; one who begets or one who gives birth to or nurtures and raises a child; a relative who plays the role of guardian n. an organism (plant or animal) from which younger ones are obtained

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...